📍 Bạn đang ở: Trang chủ > Công cụ tính toán > Thuế > Thuế thu nhập cá nhân > Kế toán > Lương NET > Lương Cross
Công cụ tính thuế thu nhập cá nhân online theo lương NET¶
Lương NET là gì?¶
Lương NET là tổng thu nhập phải chịu thuế bao gồm lương tháng từ tiền công/tiền lương và thưởng (đã trừ đi khoản bảo hiểm bắt buộc).
Áp dụng đối với người nhận lương net (Mức lương nhận được đã trừ khoản bảo hiểm bắt buộc 10.5%).
Tính thuế TNCN theo lương NET (theo tháng)¶
Công thức tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh:¶
Thuế thu nhập cá nhân = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
Trong đó:
- Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Trừ đi) Các khoản giảm trừ.
- Thu nhập chịu thuế = Tổng số tiền lương, tiền công, tiền thù lao, các khoản thu nhập khác có tính chất tiền lương, tiền công - (Trừ đi) Các khoản thu nhập được miễn thuế (quy định tại Luật thuế TNCN năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung Thuế TNCN năm 2012).
- Thuế suất: Áp dụng theo Biểu thuế lũy tiến từng phần quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 111/2013/TT-BTC.
- Số thuế TNCN phải nộp (từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh của cá nhân và tổ chức) được tính theo phương pháp Biểu thuế lũy tiến từng phần (Nghĩa là được tính theo từng bậc thu nhập và bằng thu nhập tính thuế của bậc thu nhập nhân (×) với thuế suất tương ứng của bậc thu nhập đó). Mức đóng thuế được quy định ở bảng thu nhập tính thuế và thuế suất tương ứng như sau:
BẢNG THUẾ SUẤT THUẾ TNCN THEO TỪNG BẬC THU NHẬP
Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất |
---|---|---|
1 | Đến 05 | 5% |
2 | Trên 05 đến 10 | 10% |
3 | Trên 10 đến 18 | 15% |
4 | Trên 18 đến 32 | 20% |
5 | Trên 32 đến 52 | 25% |
6 | Trên 52 đến 80 | 30% |
7 | Trên 80 | 35% |
Hoặc có thể được tính theo BIỂU TÍNH THUẾ RÚT GỌN
Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo Biểu tính thuế rút gọn như sau:
Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Tính số thuế phải nộp | |
---|---|---|---|---|
Cách 1 | Cách 2 | |||
1 | Đến 5 triệu đồng (trđ) | 5% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 5% TNTT |
2 | Trên 5 trđ đến 10 trđ | 10% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 10% TNTT - 0,25 trđ |
3 | Trên 10 trđ đến 18 trđ | 15% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 15% TNTT - 0,75 trđ |
4 | Trên 18 trđ đến 32 trđ | 20% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 20% TNTT - 1,65 trđ |
5 | Trên 32 trđ đến 52 trđ | 25% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 25% TNTT - 3,25 trđ |
6 | Trên 52 trđ đến 80 trđ | 30% | 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ | 30% TNTT - 5,85 trđ |
7 | Trên 80 trđ | 35% | 18,15 trđ + 35% TNTT trên 80 trđ | 35% TNTT - 9,85 trđ |